Khi áp lực công việc nhiều lên, là lúc bạn cần một cộng sự thật bền bỉ ở bên cạnh. Carry Pro hội tụ toàn vẹn các ưu thế nổi bật để xứng danh “vua” xe tải nhẹ chuyên chở trong những điều kiện khắc nghiệt nhất, Carry Pro hoàn toàn mới sẵn sàng để phục vụ cho công việc của bạn.
✅ HỖ TRỢ 100% LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ VÀ 0% LÃI SUẤT TRONG 6 THÁNG VÀ PHIẾU NHIÊN LIỆU 15 TRIỆU ĐỒNG
Đặc biệt: Khách hàng có thể quy đổi thành tiền mặt lên tới 30 triệu đồng.
✅ Liên hệ ngay Hotline (để nhận được ưu đãi và tư vấn tốt nhất):
Khi áp lực công việc nhiều lên, là lúc bạn cần một cộng sự thật bền bỉ ở bên cạnh. Carry Pro hội tụ toàn vẹn các ưu thế nổi bật để xứng danh “vua” xe tải nhẹ chuyên chở trong những điều kiện khắc nghiệt nhất, Carry Pro hoàn toàn mới sẵn sàng để phục vụ cho công việc của bạn.
✅ HỖ TRỢ 100% LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ VÀ 0% LÃI SUẤT TRONG 6 THÁNG VÀ PHIẾU NHIÊN LIỆU 15 TRIỆU ĐỒNG
Đặc biệt: Khách hàng có thể quy đổi thành tiền mặt lên tới 30 triệu đồng.
✅ Liên hệ ngay Hotline (để nhận được ưu đãi và tư vấn tốt nhất):
Sau một ngày làm việc vất vả, còn gì bằng việc tận hưởng không khí mát mẻ trên đường về nhà.
Ghế tài xế có thể điều chỉnh độ trượt trong khoảng 105mm, vì thế bạn có thể chọn được tư thế ngồi lái thoải mái nhất.
Khi phải chở nhiều hàng hóa, tay lái trợ lực điện sẽ giúp giảm bớt sự nặng nhọc trong công việc. Thiết bị trợ lực điện điều chỉnh mức độ hỗ trợ dựa trên tốc độ của xe, cho cảm giác lái trực quan và dễ dàng hơn.
Cần chuyển số được bố trí ở khu vực táp lô tạo không gian để chân rộng rãi hơn giúp bạn dễ dàng di chuyển qua lại bên trong cabin mà không cần ra khỏi xe.
Khoảng cách giữa các ghế ngồi được gia tăng thêm 89mm đồng thời khoảng sáng đầu cũng được tăng thêm 12mm.
Chiều dài tổng thể | mm | 4.195 | |
Chiều rộng tổng thể | mm | 1.765 | |
Chiều cao tổng thể | mm | 1.910 | |
Chiều dài cơ sở | mm | 2.205 | |
Vệt bánh xe | Trước | mm | 1.465 |
Sau | mm | 1.460 | |
Chiều dài thùng (nhỏ nhất / lớn nhất) | mm | 2.375 / 2.565 | |
Chiều rộng thùng | mm | 1.660 | |
Chiều cao thùng | mm | 355 | |
Khoảng sáng gầm xe | mm | 160 | |
Bán kính vòng quay tối thiểu | m | 4,4 |
Hệ thống lái | Bánh răng – Thanh răng | ||
Phanh | Trước | Đĩa thông gió | |
Sau | Tang trống | ||
Hệ thống treo | Trước | Kiểu MacPherson & lò xo cuộn | |
Sau | Trục cố định & Nhíp lá | ||
Lốp xe | 165/80 R13 |
Lốp và bánh xe | 165 R13 + mâm sắt | ||
Lốp dự phòng | 165 R13 + mâm sắt |
Số chỗ ngồi | người | 02 |
Tải trọng tối đa | kg | 810 |
Tải trọng tối đa (hàng hóa, tài xế, hành khách) | kg | 940 |
Dung tích bình xăng | lít | 43 |
Khối lượng bản thân | kg | 1.070 |
Khối lượng toàn bộ | kg | 2.010 |
Số xy lanh | 4 | |
Số van | 16 | |
Dung tích xy-lanh | cm3 | 1.462 |
Đường kính x Hành trình piston | mm | 74 x 85 |
Tỷ suất nén | 10 | |
Công suất cực đại | HP (kw) / rpm | 95 (71) / 5.600 |
Mô mem xoắn cực đại | N•m / rpm | 135 / 4.400 |
Hệ thống cung cấp nhiên liệu | Phun xăng điện tử |
Tốc độ tối đa | km/h | 140 |