Suzuki XL7 Hybrid hiện đang là một trong những mẫu xe nổi bật nhất tại thị trường Việt Nam, đặc biệt tại đại lý Suzuki Việt Nhật Biên Hòa. Với mức trả trước chỉ hơn 200 triệu đồng và ưu đãi hấp dẫn lên đến 50% phí trước bạ và phiếu nhiên liệu 5 triệu VNĐ, quà tặng phụ kiện đuôi lướt gió, vè che mưa (miễn phí công lắp đặt và sơn), đây là cơ hội tuyệt vời để sở hữu một chiếc xe SUV gia đình hiện đại, tiết kiệm và đầy tiện nghi.
Giá Khuyến Mãi Công Bố Suzuki XL7 Hybrid
Hiện tại, giá khuyến mãi của Suzuki XL7 Hybrid tại Suzuki Việt Nhật Biên Hòa đang được công bố với mức giá cực kỳ cạnh tranh. Đây là mức giá phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng, đặc biệt là các gia đình đang tìm kiếm một chiếc xe SUV 7 chỗ bền bỉ, tiện nghi và tiết kiệm nhiên liệu.
Bảng giá ước tính công bố Suzuki XL7 Hybrid:
| Giá Công Bố Bảng Ước Tính Suzuki Xl7 Hybrid | ||
| STT | Nội Dung | Chi Phí |
| 1 | Giá Công Bố Suzuki Việt Nam | 599.900.000 |
| 2 | Chương Trình Khuyến Mãi | 30.000.000 |
| 3 | Chi Phí Lăn Bánh ( Đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm, phí đường bộ) | 75.000.000 |
| Tổng Giá Lăn Bánh | 704.900.000 | |
| 4 | Trả Trước 30% | 242.970.000 |
| 5 | Còn Lại Vay Ngân Hàng 5 Năm thanh toán mỗi tháng | 7.698.833 |
| 6 | Lãi Vay Hàng Tháng Bình Quân 9% 1 năm | 1.732.238 |
| 7 | Chi Phí Góp Hàng Tháng | 9.431.071 |
Đặc Điểm Nổi Bật Của Suzuki XL7 Hybrid
Thiết kế hiện đại, mạnh mẽ: Suzuki XL7 Hybrid sở hữu vẻ ngoài ấn tượng với lưới tản nhiệt lớn, đèn LED sắc nét và các đường nét tinh tế.
Động cơ Hybrid tiết kiệm nhiên liệu: Được trang bị công nghệ Hybrid tiên tiến, XL7 không chỉ giảm tiêu hao nhiên liệu mà còn thân thiện với môi trường.
Tiết kiệm nhiên liệu ấn tượng: Cải thiện đến 14%, chỉ từ 5,36L/100km (*).
Nội thất rộng rãi, tiện nghi: Không gian bên trong xe được thiết kế tối ưu với 3 hàng ghế rộng rãi, hệ thống điều hòa tự động và màn hình giải trí thông minh.
Khoang hành lý rộng rãi: Dung tích lên đến 550L khi gập hàng ghế thứ 3

Chi phí bảo dưỡng tiết kiệm: Không phát sinh chế độ bảo dưỡng riêng biệt, giúp giảm chi phí sử dụng lâu dài.
An toàn vượt trội: Hệ thống an toàn trên XL7 Hybrid được trang bị đầy đủ với các tính năng như phanh ABS, EBD, cân bằng điện tử ESP và hỗ trợ khởi hành ngang dốc.
Thời gian bảo hành pin dài nhất phân khúc: Lên đến 8 năm hoặc 160.000 km, đảm bảo sự an tâm cho khách hàng.
Khả năng vận hành mượt mà: Suzuki XL7 Hybrid mang đến trải nghiệm lái thoải mái nhờ hệ thống treo êm ái và khả năng xử lý linh hoạt.
Ưu Đãi Đặc Biệt Khi Mua Suzuki XL7 Hybrid Tại Suzuki Việt Nhật Biên Hòa
Trả trước chỉ hơn 200 triệu đồng: Khách hàng có thể dễ dàng sở hữu xe với mức trả trước hấp dẫn, hỗ trợ tài chính linh hoạt.
Ưu đãi đặc quyền:
Hỗ trợ 50% lệ phí trước bạ và phiếu nhiên liệu 5 triệu VNĐ.
Quà tặng phụ kiện đuôi lướt gió, vè che mưa (miễn phí công lắp đặt và sơn).
Gói hỗ trợ vay vốn ưu đãi: Hỗ trợ khách hàng tiếp cận các gói vay vốn với lãi suất thấp và thủ tục nhanh chóng.
Vì Sao Nên Chọn Suzuki XL7 Hybrid?
Uy tín từ thương hiệu Suzuki: Là thương hiệu lâu đời với các dòng xe chất lượng cao, Suzuki luôn mang lại sự tin tưởng tuyệt đối.
Đại lý chính hãng chuyên nghiệp: Suzuki Việt Nhật Biên Hòa không chỉ cung cấp các mẫu xe mới nhất mà còn đảm bảo dịch vụ chăm sóc khách hàng tốt nhất.
Đội ngũ kỹ thuật tay nghề cao: Đội ngũ kỹ thuật viên tại đại lý đều được đào tạo bài bản, đảm bảo khả năng bảo dưỡng và sửa chữa xe một cách nhanh chóng, hiệu quả.
Vị trí thuận lợi: Tọa lạc tại Biên Hòa, đại lý Suzuki Việt Nhật dễ dàng tiếp cận từ các khu vực lân cận, mang đến sự thuận tiện tối đa cho khách hàng.
Thông số kỹ thuật Suzuki XL7 Hybrid
| Thông số | Suzuki XL7 | |
| Kích thước | ||
| Kích thước tổng thể D x R x C (mm) | 4.450 x 1.775 x 1.710 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.740 | |
|
Khoảng cách bánh xe (mm)
|
Trước | 1.515 |
| Sau | 1.530 | |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5,2 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 200 | |
| Số chỗ ngồi | 7 | |
| Dung tích bình xăng (L) | 45 | |
|
Dung tích khoang hành lý (L)
|
Tối đa | 803 |
| Khi gập hàng ghế thứ 3 (phương pháp VDA) – tấm lót khoang hành lý hạ xuống dưới | 550 | |
| Khi gập hàng ghế thứ 3 (phương pháp VDA) – sử dụng tấm lót khoang hành lý | 153 | |
|
Trọng lượng (kg)
|
Không tải | 1.175 |
| Toàn tải | 1.730 | |
| Động cơ | ||
| Kiểu động cơ | K15B | |
| Số xy lanh | 4 | |
| Số van | 16 | |
| Dung tích động cơ (cm3) | 1.462 | |
| Đường kính xy lanh x khoảng chạy pit tông (mm) | 74 x 85 | |
| Tỷ số nén | 10,5 | |
| Công suất tối đa (mã lực @ vòng/phút) | 77 @ 6.000 | |
| Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) | 138 @ 4.400 | |
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng đa điểm | |
| Kiểu hộp số | 4 AT | |
|
Tiêu hao nhiên liệu (L/100km)
|
Kết hợp | 6,39 |
| Đô thị | 7,99 | |
| Ngoài đô thị | 5,47 | |
| Ngoại thất | ||
| Lưới tản nhiệt trước | Chrome | |
| Ốp viền cốp | Có | |
| Tay nắm cửa | Chrome | |
| Mở cốp bằng tay nắm cửa |
Có
|
|
| Vòm bánh xe mở rộng | ||
| Thanh giá nóc | ||
| Đèn pha | LED | |
| Cụm đèn hậu | LED với đèn chỉ dẫn | |
| Đèn sương mù trước |
Có
|
|
| Đèn chạy ban ngày | ||
|
Gạt mưa
|
Trước: 2 tốc độ (nhanh , chậm) + gián đoạn + rửa kính | |
| Sau: 1 tốc độ + rửa kính | ||
| Gương chiếu hậu phía ngoài | Chỉnh điện+Gập điện+Tích hợp đèn báo rẽ | |
| Nội thất | ||
|
Vô lăng 3 chấu
|
Bọc da | |
| Nút điều chỉnh âm thanh | ||
| Chỉnh gật gù | ||
| Tay lái trợ lực điện | Có | |
| Màn hình hiển thị thông tin | Đồng hồ + Nhiệt độ bên ngoài + Mức tiêu hao nhiên liệu (tức thời/trung bình)+Phạm vi lái | |
| Báo tắt đèn và chìa khóa | Có | |
| Nhắc cài dây an toàn ghế lái / phụ | Đèn & báo động | |
| Báo cửa đóng hờ |
Có
|
|
| Báo sắp hết nhiên liệu | ||
| Cửa kính chỉnh điện | Trước & Sau | |
| Khóa cửa trung tâm | Nút điều khiển bên ghế lái | |
| Khóa cửa từ xa | Tích hợp đèn báo | |
| Khởi động bằng nút bấm | ||
|
Điều hòa không khí
|
Phía trước | Tự động |
| Phía sau | Chỉnh cơ | |
| Chế độ sưởi | Có | |
| Lọc không khí | Có | |
|
Âm thanh
|
Loa trước / sau x 2 |
Có
|
| Loa Tweeter trước | ||
| Màn hình cảm ứng 10″ + Bluetooth®, Apple CarPlay, Android Auto | ||
| Camera lùi | ||
| Đèn cabin | Đèn phía trước / trung tâm(3 vị trí) | |
|
Tấm che nắng
|
Phía ghế lái và ghế phụ | |
| Với gương (phía ghế phụ) | ||
|
Hộc đựng ly
|
Trước x 2 | |
| Hộc làm mát | ||
|
Cổng sạc 12V
|
Hộc đựng đồ trung tâm x 1 | |
| Hàng ghế thứ 2 x 1 | ||
| Hàng ghế thứ 3 x 1 | ||
|
Bệ tỳ tay trung tâm
|
Trước (trên hộc đựng đồ trung tâm với chức năng trượt) | |
| Hàng ghế thứ 2 (trung tâm) | ||
| Tay nắm cửa phía trong | Mạ crôm | |
|
Ghế trước
|
Điều chỉnh độ cao ghế (phía ghế lái) | |
| Gối tựa đầu x 2 (loại rời) | ||
| Túi đựng đồ sau ghế (phía ghế lái) | ||
| Túi đựng đồ sau ghế (phía ghế phụ) | ||
|
Hàng ghế thứ 2
|
Gối tựa đầu x 2 (loại rời) | |
| Chức năng trượt và ngả | ||
| Gập 60:40 | ||
|
Hàng ghế thứ 3
|
Gối tựa đầu x 2 (loại rời) | |
| Gập 50:50 | ||
|
Chất liệu bọc ghế
|
Nỉ | |
| Tùy chọn Da | ||
| Khung gầm | ||
| Bánh lái | Cơ cấu thanh răng, bánh răng | |
|
Phanh
|
Trước | Đĩa thông gió |
| Sau | Tang trống | |
|
Hệ thống treo
|
Trước | MacPherson với lò xo cuộn |
| Sau | Thanh xoắn với lò xo cuộn | |
| Kiểu lốp | 195/60R16 | |
| An toàn | ||
| Túi khí SRS phía trước | Có | |
|
Dây đai an toàn
|
Trước: 3 điểm chức năng căng đai và hạn chế lực căng | |
| Hàng ghế thứ 2: dây đai 3 điểm x 2, dây đai 2 điểm ghế giữa |
||
| Hàng ghế thứ 3: dây đai 3 điểm x 2 | ||
| Khóa kết nối trẻ em ISOFIX x2 |
Có
|
|
| Dây ràng ghế trẻ em x2 | ||
| Khóa an toàn trẻ em | ||
| Thanh gia cố bên hông xe | ||
| Hệ thống chống bó cứng phanh & phân phối lực phanh điện tử (ABS & EBD) | ||
| Hỗ trợ lực phanh (BA) | ||
| Kiểm soát lực kéo (Traction Control) | ||
| Cân bằng điện tử (ESP) | ||
| Khởi hành ngang dốc (HHC) | ||
| Cảm biến lùi | ||
| Hệ thống chống trộm | ||
Hãy đến ngay đại lý Suzuki Việt Nhật Biên Hòa để trải nghiệm và nhận những ưu đãi đặc biệt chỉ có trong thời gian này.
Hotline: 0913 794 051
Địa chỉ: 22A Xa Lộ Hà Nội, Khu phố 5, Phường Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai.









